1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang EUR theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = €0.02325 EUR
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.02325 EUR |
5 NIO | 0.11625 EUR |
10 NIO | 0.23250 EUR |
20 NIO | 0.46500 EUR |
50 NIO | 1.16250 EUR |
100 NIO | 2.32500 EUR |
250 NIO | 5.81250 EUR |
500 NIO | 11.62500 EUR |
1000 NIO | 23.25000 EUR |
2000 NIO | 46.50000 EUR |
5000 NIO | 116.25000 EUR |
10000 NIO | 232.50000 EUR |
EURchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 43.01075 EUR |
5 NIO | 215.05376 EUR |
10 NIO | 430.10753 EUR |
20 NIO | 860.21505 EUR |
50 NIO | 2,150.53763 EUR |
100 NIO | 4,301.07527 EUR |
250 NIO | 10,752.68817 EUR |
500 NIO | 21,505.37634 EUR |
1000 NIO | 43,010.75269 EUR |
2000 NIO | 86,021.50538 EUR |
5000 NIO | 215,053.76344 EUR |
10000 NIO | 430,107.52688 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Đảo Man bảng Anh
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Somoni, Tajikistan
Shilling Uganda chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Brunei
Georgia Lari chuộc lại krona Iceland
Kwanza Angola chuộc lại đô la Úc
Đô la Brunei chuộc lại đô la Hồng Kông
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Riel Campuchia
Kuna Croatia chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.