1000 Đô la Fiji chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang AOA theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = Kz410.42419 AOA
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 410.42419 AOA |
5 FJD | 2,052.12095 AOA |
10 FJD | 4,104.24190 AOA |
20 FJD | 8,208.48380 AOA |
50 FJD | 20,521.20950 AOA |
100 FJD | 41,042.41900 AOA |
250 FJD | 102,606.04750 AOA |
500 FJD | 205,212.09500 AOA |
1000 FJD | 410,424.19000 AOA |
2000 FJD | 820,848.38000 AOA |
5000 FJD | 2,052,120.95000 AOA |
10000 FJD | 4,104,241.90000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.00244 AOA |
5 FJD | 0.01218 AOA |
10 FJD | 0.02437 AOA |
20 FJD | 0.04873 AOA |
50 FJD | 0.12183 AOA |
100 FJD | 0.24365 AOA |
250 FJD | 0.60913 AOA |
500 FJD | 1.21825 AOA |
1000 FJD | 2.43650 AOA |
2000 FJD | 4.87301 AOA |
5000 FJD | 12.18252 AOA |
10000 FJD | 24.36504 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại bảng Ai Cập
Peso Chilê chuộc lại Rupee Sri Lanka
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Krone Đan Mạch
Koruna Séc chuộc lại Rial Qatar
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Brunei chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kina Papua New Guinea chuộc lại Guarani, Paraguay
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Fiji
Jersey Pound chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Liberia chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.