1000 Georgia Lari chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang CNY theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = ¥2.64324 CNY
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 2.64324 CNY |
5 GEL | 13.21620 CNY |
10 GEL | 26.43240 CNY |
20 GEL | 52.86480 CNY |
50 GEL | 132.16200 CNY |
100 GEL | 264.32400 CNY |
250 GEL | 660.81000 CNY |
500 GEL | 1,321.62000 CNY |
1000 GEL | 2,643.24000 CNY |
2000 GEL | 5,286.48000 CNY |
5000 GEL | 13,216.20000 CNY |
10000 GEL | 26,432.40000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.37832 CNY |
5 GEL | 1.89162 CNY |
10 GEL | 3.78324 CNY |
20 GEL | 7.56647 CNY |
50 GEL | 18.91618 CNY |
100 GEL | 37.83236 CNY |
250 GEL | 94.58089 CNY |
500 GEL | 189.16179 CNY |
1000 GEL | 378.32357 CNY |
2000 GEL | 756.64715 CNY |
5000 GEL | 1,891.61786 CNY |
10000 GEL | 3,783.23573 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Đồng franc Djibouti
bảng Guernsey chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Suriname chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Fiji chuộc lại người Bolivia
Metical Mozambique chuộc lại Kina Papua New Guinea
Ringgit Malaysia chuộc lại Đô la Liberia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Shilling Tanzania
Lek Albania chuộc lại Peso Argentina
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng naira của Nigeria
Tala Samoa chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.