1000 Georgia Lari chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang MXN theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = Mex$6.91613 MXN
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 6.91613 MXN |
5 GEL | 34.58065 MXN |
10 GEL | 69.16130 MXN |
20 GEL | 138.32260 MXN |
50 GEL | 345.80650 MXN |
100 GEL | 691.61300 MXN |
250 GEL | 1,729.03250 MXN |
500 GEL | 3,458.06500 MXN |
1000 GEL | 6,916.13000 MXN |
2000 GEL | 13,832.26000 MXN |
5000 GEL | 34,580.65000 MXN |
10000 GEL | 69,161.30000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.14459 MXN |
5 GEL | 0.72295 MXN |
10 GEL | 1.44590 MXN |
20 GEL | 2.89179 MXN |
50 GEL | 7.22948 MXN |
100 GEL | 14.45895 MXN |
250 GEL | 36.14738 MXN |
500 GEL | 72.29477 MXN |
1000 GEL | 144.58953 MXN |
2000 GEL | 289.17906 MXN |
5000 GEL | 722.94766 MXN |
10000 GEL | 1,445.89532 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại dinar Tunisia
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Kyat Myanma chuộc lại Tugrik Mông Cổ
som kirgyzstan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Franc Comorian chuộc lại Dalasi, Gambia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Ariary Madagascar
Đồng franc Rwanda chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Guyana chuộc lại Rupee Pakistan
Bảng Gibraltar chuộc lại dinar Tunisia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.