1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang KYD theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = $0.10704 KYD
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.10704 KYD |
5 GTQ | 0.53520 KYD |
10 GTQ | 1.07040 KYD |
20 GTQ | 2.14080 KYD |
50 GTQ | 5.35200 KYD |
100 GTQ | 10.70400 KYD |
250 GTQ | 26.76000 KYD |
500 GTQ | 53.52000 KYD |
1000 GTQ | 107.04000 KYD |
2000 GTQ | 214.08000 KYD |
5000 GTQ | 535.20000 KYD |
10000 GTQ | 1,070.40000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 9.34230 KYD |
5 GTQ | 46.71151 KYD |
10 GTQ | 93.42302 KYD |
20 GTQ | 186.84604 KYD |
50 GTQ | 467.11510 KYD |
100 GTQ | 934.23019 KYD |
250 GTQ | 2,335.57549 KYD |
500 GTQ | 4,671.15097 KYD |
1000 GTQ | 9,342.30194 KYD |
2000 GTQ | 18,684.60389 KYD |
5000 GTQ | 46,711.50972 KYD |
10000 GTQ | 93,423.01943 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Shilling Uganda
thắng chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Baht Thái chuộc lại đô la
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Bermuda
hryvnia Ukraina chuộc lại Tala Samoa
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Riel Campuchia
Forint Hungary chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng rúp của Nga chuộc lại Đồng franc Djibouti
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.