1000 Franc Comorian chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KMF sang GMD theo tỷ giá thực tế
CF1.000 KMF = D0.17083 GMD
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Comorianchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 0.17083 GMD |
5 KMF | 0.85415 GMD |
10 KMF | 1.70830 GMD |
20 KMF | 3.41660 GMD |
50 KMF | 8.54150 GMD |
100 KMF | 17.08300 GMD |
250 KMF | 42.70750 GMD |
500 KMF | 85.41500 GMD |
1000 KMF | 170.83000 GMD |
2000 KMF | 341.66000 GMD |
5000 KMF | 854.15000 GMD |
10000 KMF | 1,708.30000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 5.85377 GMD |
5 KMF | 29.26886 GMD |
10 KMF | 58.53773 GMD |
20 KMF | 117.07546 GMD |
50 KMF | 292.68864 GMD |
100 KMF | 585.37728 GMD |
250 KMF | 1,463.44319 GMD |
500 KMF | 2,926.88638 GMD |
1000 KMF | 5,853.77276 GMD |
2000 KMF | 11,707.54551 GMD |
5000 KMF | 29,268.86378 GMD |
10000 KMF | 58,537.72757 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Đồng Peso Colombia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la
Ariary Madagascar chuộc lại bảng lebanon
Krone Đan Mạch chuộc lại Metical Mozambique
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng rand Nam Phi
Leu Moldova chuộc lại Đô la Belize
peso Philippine chuộc lại EUR
đồng rand Nam Phi chuộc lại tonga pa'anga
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.