1000 Franc Guinea chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang CZK theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = Kč0.00242 CZK
11:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.00242 CZK |
5 GNF | 0.01210 CZK |
10 GNF | 0.02420 CZK |
20 GNF | 0.04840 CZK |
50 GNF | 0.12100 CZK |
100 GNF | 0.24200 CZK |
250 GNF | 0.60500 CZK |
500 GNF | 1.21000 CZK |
1000 GNF | 2.42000 CZK |
2000 GNF | 4.84000 CZK |
5000 GNF | 12.10000 CZK |
10000 GNF | 24.20000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 413.22314 CZK |
5 GNF | 2,066.11570 CZK |
10 GNF | 4,132.23140 CZK |
20 GNF | 8,264.46281 CZK |
50 GNF | 20,661.15702 CZK |
100 GNF | 41,322.31405 CZK |
250 GNF | 103,305.78512 CZK |
500 GNF | 206,611.57025 CZK |
1000 GNF | 413,223.14050 CZK |
2000 GNF | 826,446.28099 CZK |
5000 GNF | 2,066,115.70248 CZK |
10000 GNF | 4,132,231.40496 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại tonga pa'anga
Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la jamaica
Dinar Algeria chuộc lại đô la Barbados
Rupee Seychellois chuộc lại đồng rúp của Nga
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Bahamas
Franc Comorian chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
krona Iceland chuộc lại nhân dân tệ
đô la đông caribe chuộc lại Koruna Séc
Lempira Honduras chuộc lại ZMW
GBP chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.