1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang BND theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = B$0.16756 BND
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.16756 BND |
5 GTQ | 0.83780 BND |
10 GTQ | 1.67560 BND |
20 GTQ | 3.35120 BND |
50 GTQ | 8.37800 BND |
100 GTQ | 16.75600 BND |
250 GTQ | 41.89000 BND |
500 GTQ | 83.78000 BND |
1000 GTQ | 167.56000 BND |
2000 GTQ | 335.12000 BND |
5000 GTQ | 837.80000 BND |
10000 GTQ | 1,675.60000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 5.96801 BND |
5 GTQ | 29.84006 BND |
10 GTQ | 59.68011 BND |
20 GTQ | 119.36023 BND |
50 GTQ | 298.40057 BND |
100 GTQ | 596.80115 BND |
250 GTQ | 1,492.00286 BND |
500 GTQ | 2,984.00573 BND |
1000 GTQ | 5,968.01146 BND |
2000 GTQ | 11,936.02292 BND |
5000 GTQ | 29,840.05729 BND |
10000 GTQ | 59,680.11459 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Costa Rica chuộc lại Guarani, Paraguay
Rupee Sri Lanka chuộc lại tonga pa'anga
ZMW chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Canada chuộc lại Shilling Kenya
Kíp Lào chuộc lại Đô la Bahamas
Guarani, Paraguay chuộc lại dinar Tunisia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Dalasi, Gambia
Bảng Gibraltar chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đô la Barbados chuộc lại Guarani, Paraguay
Peso của Uruguay chuộc lại Rial Qatar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.