1000 Đô la Guyana chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang KRW theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = ₩6.64166 KRW
22:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 6.64166 KRW |
5 GYD | 33.20830 KRW |
10 GYD | 66.41660 KRW |
20 GYD | 132.83320 KRW |
50 GYD | 332.08300 KRW |
100 GYD | 664.16600 KRW |
250 GYD | 1,660.41500 KRW |
500 GYD | 3,320.83000 KRW |
1000 GYD | 6,641.66000 KRW |
2000 GYD | 13,283.32000 KRW |
5000 GYD | 33,208.30000 KRW |
10000 GYD | 66,416.60000 KRW |
thắngchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.15056 KRW |
5 GYD | 0.75282 KRW |
10 GYD | 1.50565 KRW |
20 GYD | 3.01130 KRW |
50 GYD | 7.52824 KRW |
100 GYD | 15.05648 KRW |
250 GYD | 37.64119 KRW |
500 GYD | 75.28238 KRW |
1000 GYD | 150.56477 KRW |
2000 GYD | 301.12954 KRW |
5000 GYD | 752.82384 KRW |
10000 GYD | 1,505.64768 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại nhân dân tệ
Jersey Pound chuộc lại peso Philippine
Rupee Sri Lanka chuộc lại Peso Argentina
dinar Jordan chuộc lại lesotho
Manat Turkmenistan chuộc lại Krone Đan Mạch
Vatu Vanuatu chuộc lại Rial Oman
GBP chuộc lại Metical Mozambique
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Brunei chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đô la Hồng Kông chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.