1000 Đô la Guyana chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang RON theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = L0.02076 RON
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.02076 RON |
5 GYD | 0.10380 RON |
10 GYD | 0.20760 RON |
20 GYD | 0.41520 RON |
50 GYD | 1.03800 RON |
100 GYD | 2.07600 RON |
250 GYD | 5.19000 RON |
500 GYD | 10.38000 RON |
1000 GYD | 20.76000 RON |
2000 GYD | 41.52000 RON |
5000 GYD | 103.80000 RON |
10000 GYD | 207.60000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 48.16956 RON |
5 GYD | 240.84778 RON |
10 GYD | 481.69557 RON |
20 GYD | 963.39114 RON |
50 GYD | 2,408.47784 RON |
100 GYD | 4,816.95568 RON |
250 GYD | 12,042.38921 RON |
500 GYD | 24,084.77842 RON |
1000 GYD | 48,169.55684 RON |
2000 GYD | 96,339.11368 RON |
5000 GYD | 240,847.78420 RON |
10000 GYD | 481,695.56840 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Tala Samoa
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Guyana
Đại tá Costa Rica chuộc lại Riel Campuchia
bảng lebanon chuộc lại Vatu Vanuatu
đồng rúp của Nga chuộc lại Shilling Tanzania
Krona Thụy Điển chuộc lại Somoni, Tajikistan
Ringgit Malaysia chuộc lại Leu Moldova
Kina Papua New Guinea chuộc lại Rial Qatar
Đô la Namibia chuộc lại đô la New Zealand
Zloty của Ba Lan chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.