1000 Đại tá Costa Rica chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CRC sang KHR theo tỷ giá thực tế
₡1.000 CRC = ៛7.92469 KHR
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Costa Ricachuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 7.92469 KHR |
5 CRC | 39.62345 KHR |
10 CRC | 79.24690 KHR |
20 CRC | 158.49380 KHR |
50 CRC | 396.23450 KHR |
100 CRC | 792.46900 KHR |
250 CRC | 1,981.17250 KHR |
500 CRC | 3,962.34500 KHR |
1000 CRC | 7,924.69000 KHR |
2000 CRC | 15,849.38000 KHR |
5000 CRC | 39,623.45000 KHR |
10000 CRC | 79,246.90000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 0.12619 KHR |
5 CRC | 0.63094 KHR |
10 CRC | 1.26188 KHR |
20 CRC | 2.52376 KHR |
50 CRC | 6.30940 KHR |
100 CRC | 12.61879 KHR |
250 CRC | 31.54698 KHR |
500 CRC | 63.09395 KHR |
1000 CRC | 126.18790 KHR |
2000 CRC | 252.37580 KHR |
5000 CRC | 630.93951 KHR |
10000 CRC | 1,261.87901 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Guarani, Paraguay chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Brunei chuộc lại đô la đông caribe
đô la jamaica chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Kwanza Angola
Franc Guinea chuộc lại đồng Việt Nam
lesotho chuộc lại Bảng Gibraltar
Rial Oman chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Brunei chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Metical Mozambique chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.