1000 Đô la Guyana chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang SAR theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = SR0.01794 SAR
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.01794 SAR |
5 GYD | 0.08970 SAR |
10 GYD | 0.17940 SAR |
20 GYD | 0.35880 SAR |
50 GYD | 0.89700 SAR |
100 GYD | 1.79400 SAR |
250 GYD | 4.48500 SAR |
500 GYD | 8.97000 SAR |
1000 GYD | 17.94000 SAR |
2000 GYD | 35.88000 SAR |
5000 GYD | 89.70000 SAR |
10000 GYD | 179.40000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 55.74136 SAR |
5 GYD | 278.70680 SAR |
10 GYD | 557.41360 SAR |
20 GYD | 1,114.82720 SAR |
50 GYD | 2,787.06800 SAR |
100 GYD | 5,574.13601 SAR |
250 GYD | 13,935.34002 SAR |
500 GYD | 27,870.68004 SAR |
1000 GYD | 55,741.36009 SAR |
2000 GYD | 111,482.72018 SAR |
5000 GYD | 278,706.80045 SAR |
10000 GYD | 557,413.60089 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Costa Rica chuộc lại Real Brazil
nhân dân tệ chuộc lại krona Iceland
Đồng Peso Colombia chuộc lại Peso Chilê
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rafia Maldives
Rupee Pakistan chuộc lại Đồng franc Djibouti
Kwanza Angola chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Liberia chuộc lại krona Iceland
Som Uzbekistan chuộc lại đồng Việt Nam
Kuna Croatia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.