1000 Forint Hungary chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang LAK theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = ₭63.69459 LAK
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 63.69459 LAK |
5 HUF | 318.47295 LAK |
10 HUF | 636.94590 LAK |
20 HUF | 1,273.89180 LAK |
50 HUF | 3,184.72950 LAK |
100 HUF | 6,369.45900 LAK |
250 HUF | 15,923.64750 LAK |
500 HUF | 31,847.29500 LAK |
1000 HUF | 63,694.59000 LAK |
2000 HUF | 127,389.18000 LAK |
5000 HUF | 318,472.95000 LAK |
10000 HUF | 636,945.90000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.01570 LAK |
5 HUF | 0.07850 LAK |
10 HUF | 0.15700 LAK |
20 HUF | 0.31400 LAK |
50 HUF | 0.78500 LAK |
100 HUF | 1.56999 LAK |
250 HUF | 3.92498 LAK |
500 HUF | 7.84996 LAK |
1000 HUF | 15.69992 LAK |
2000 HUF | 31.39984 LAK |
5000 HUF | 78.49960 LAK |
10000 HUF | 156.99921 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Cedi Ghana chuộc lại Bảng Gibraltar
Guarani, Paraguay chuộc lại Kyat Myanma
Peso Dominica chuộc lại Lev Bungari
ZMW chuộc lại Tala Samoa
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Brunei
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Dinar Kuwait
đồng naira của Nigeria chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng rupee Mauritius chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.