1000 Forint Hungary chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang QAR theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = QR0.01073 QAR
07:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.01073 QAR |
5 HUF | 0.05365 QAR |
10 HUF | 0.10730 QAR |
20 HUF | 0.21460 QAR |
50 HUF | 0.53650 QAR |
100 HUF | 1.07300 QAR |
250 HUF | 2.68250 QAR |
500 HUF | 5.36500 QAR |
1000 HUF | 10.73000 QAR |
2000 HUF | 21.46000 QAR |
5000 HUF | 53.65000 QAR |
10000 HUF | 107.30000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 93.19664 QAR |
5 HUF | 465.98322 QAR |
10 HUF | 931.96645 QAR |
20 HUF | 1,863.93290 QAR |
50 HUF | 4,659.83225 QAR |
100 HUF | 9,319.66449 QAR |
250 HUF | 23,299.16123 QAR |
500 HUF | 46,598.32246 QAR |
1000 HUF | 93,196.64492 QAR |
2000 HUF | 186,393.28984 QAR |
5000 HUF | 465,983.22460 QAR |
10000 HUF | 931,966.44921 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Suriname chuộc lại Shilling Uganda
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Mexico
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Manat của Azerbaijan
Kwanza Angola chuộc lại đô la New Zealand
Kyat Myanma chuộc lại dinar Jordan
Jersey Pound chuộc lại hryvnia Ukraina
GBP chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Lek Albania chuộc lại đồng Việt Nam
kịch Armenia chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.