1000 Đảo Man bảng Anh chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IMP sang AMD theo tỷ giá thực tế
£1.000 IMP = ֏516.94179 AMD
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đảo Man bảng Anhchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 516.94179 AMD |
5 IMP | 2,584.70895 AMD |
10 IMP | 5,169.41790 AMD |
20 IMP | 10,338.83580 AMD |
50 IMP | 25,847.08950 AMD |
100 IMP | 51,694.17900 AMD |
250 IMP | 129,235.44750 AMD |
500 IMP | 258,470.89500 AMD |
1000 IMP | 516,941.79000 AMD |
2000 IMP | 1,033,883.58000 AMD |
5000 IMP | 2,584,708.95000 AMD |
10000 IMP | 5,169,417.90000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 0.00193 AMD |
5 IMP | 0.00967 AMD |
10 IMP | 0.01934 AMD |
20 IMP | 0.03869 AMD |
50 IMP | 0.09672 AMD |
100 IMP | 0.19345 AMD |
250 IMP | 0.48361 AMD |
500 IMP | 0.96723 AMD |
1000 IMP | 1.93445 AMD |
2000 IMP | 3.86891 AMD |
5000 IMP | 9.67227 AMD |
10000 IMP | 19.34454 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại Franc Comorian
Tala Samoa chuộc lại Krone Na Uy
Dinar Bahrain chuộc lại đồng Việt Nam
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
nhân dân tệ chuộc lại Vatu Vanuatu
Đồng franc Rwanda chuộc lại Shekel mới của Israel
Lev Bungari chuộc lại ZMW
đồng rúp của Nga chuộc lại Tenge Kazakhstan
Cedi Ghana chuộc lại Kwanza Angola
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kyat Myanma
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.