1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang TTD theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = TT$0.08475 TTD
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.08475 TTD |
5 RUB | 0.42375 TTD |
10 RUB | 0.84750 TTD |
20 RUB | 1.69500 TTD |
50 RUB | 4.23750 TTD |
100 RUB | 8.47500 TTD |
250 RUB | 21.18750 TTD |
500 RUB | 42.37500 TTD |
1000 RUB | 84.75000 TTD |
2000 RUB | 169.50000 TTD |
5000 RUB | 423.75000 TTD |
10000 RUB | 847.50000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 11.79941 TTD |
5 RUB | 58.99705 TTD |
10 RUB | 117.99410 TTD |
20 RUB | 235.98820 TTD |
50 RUB | 589.97050 TTD |
100 RUB | 1,179.94100 TTD |
250 RUB | 2,949.85251 TTD |
500 RUB | 5,899.70501 TTD |
1000 RUB | 11,799.41003 TTD |
2000 RUB | 23,598.82006 TTD |
5000 RUB | 58,997.05015 TTD |
10000 RUB | 117,994.10029 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại escudo cape verde
Kwanza Angola chuộc lại Đại tá Salvador
Rupee Sri Lanka chuộc lại thắng
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Peso Chilê
Đồng franc Rwanda chuộc lại Georgia Lari
đồng Việt Nam chuộc lại pataca Ma Cao
Rupiah Indonesia chuộc lại đô la Hồng Kông
Franc Comorian chuộc lại Đô la Singapore
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Krona Thụy Điển
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.