1000 Đảo Man bảng Anh chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IMP sang SHP theo tỷ giá thực tế
£1.000 IMP = £1.00015 SHP
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đảo Man bảng Anhchuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 1.00015 SHP |
5 IMP | 5.00075 SHP |
10 IMP | 10.00150 SHP |
20 IMP | 20.00300 SHP |
50 IMP | 50.00750 SHP |
100 IMP | 100.01500 SHP |
250 IMP | 250.03750 SHP |
500 IMP | 500.07500 SHP |
1000 IMP | 1,000.15000 SHP |
2000 IMP | 2,000.30000 SHP |
5000 IMP | 5,000.75000 SHP |
10000 IMP | 10,001.50000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 0.99985 SHP |
5 IMP | 4.99925 SHP |
10 IMP | 9.99850 SHP |
20 IMP | 19.99700 SHP |
50 IMP | 49.99250 SHP |
100 IMP | 99.98500 SHP |
250 IMP | 249.96251 SHP |
500 IMP | 499.92501 SHP |
1000 IMP | 999.85002 SHP |
2000 IMP | 1,999.70004 SHP |
5000 IMP | 4,999.25011 SHP |
10000 IMP | 9,998.50022 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Krone Na Uy chuộc lại Rupee Seychellois
Shilling Kenya chuộc lại Tugrik Mông Cổ
bảng lebanon chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng naira của Nigeria chuộc lại Shilling Kenya
Shekel mới của Israel chuộc lại Rial Qatar
bảng Guernsey chuộc lại Peso Dominica
Som Uzbekistan chuộc lại Kwanza Angola
đô la Úc chuộc lại pula botswana
Lempira Honduras chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.