1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang ETB theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = Br1.60530 ETB
13:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 1.60530 ETB |
5 INR | 8.02650 ETB |
10 INR | 16.05300 ETB |
20 INR | 32.10600 ETB |
50 INR | 80.26500 ETB |
100 INR | 160.53000 ETB |
250 INR | 401.32500 ETB |
500 INR | 802.65000 ETB |
1000 INR | 1,605.30000 ETB |
2000 INR | 3,210.60000 ETB |
5000 INR | 8,026.50000 ETB |
10000 INR | 16,053.00000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.62294 ETB |
5 INR | 3.11468 ETB |
10 INR | 6.22937 ETB |
20 INR | 12.45873 ETB |
50 INR | 31.14683 ETB |
100 INR | 62.29365 ETB |
250 INR | 155.73413 ETB |
500 INR | 311.46826 ETB |
1000 INR | 622.93652 ETB |
2000 INR | 1,245.87305 ETB |
5000 INR | 3,114.68261 ETB |
10000 INR | 6,229.36523 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shekel mới của Israel
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la Barbados
tonga pa'anga chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Canada chuộc lại Peso Chilê
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Guarani, Paraguay
escudo cape verde chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Suriname chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Lempira Honduras chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.