1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang ZMW theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = ZK0.26681 ZMW
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.26681 ZMW |
5 INR | 1.33405 ZMW |
10 INR | 2.66810 ZMW |
20 INR | 5.33620 ZMW |
50 INR | 13.34050 ZMW |
100 INR | 26.68100 ZMW |
250 INR | 66.70250 ZMW |
500 INR | 133.40500 ZMW |
1000 INR | 266.81000 ZMW |
2000 INR | 533.62000 ZMW |
5000 INR | 1,334.05000 ZMW |
10000 INR | 2,668.10000 ZMW |
ZMWchuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 3.74799 ZMW |
5 INR | 18.73993 ZMW |
10 INR | 37.47985 ZMW |
20 INR | 74.95971 ZMW |
50 INR | 187.39927 ZMW |
100 INR | 374.79855 ZMW |
250 INR | 936.99636 ZMW |
500 INR | 1,873.99273 ZMW |
1000 INR | 3,747.98546 ZMW |
2000 INR | 7,495.97092 ZMW |
5000 INR | 18,739.92729 ZMW |
10000 INR | 37,479.85458 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Peso Chilê
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Guyana
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đô la đông caribe
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Shilling Tanzania
Shilling Uganda chuộc lại Jersey Pound
đô la jamaica chuộc lại Đô la Suriname
peso Philippine chuộc lại Kyat Myanma
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.