1000 Jersey Pound chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang CHF theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = SFr.1.08114 CHF
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 1.08114 CHF |
5 JEP | 5.40570 CHF |
10 JEP | 10.81140 CHF |
20 JEP | 21.62280 CHF |
50 JEP | 54.05700 CHF |
100 JEP | 108.11400 CHF |
250 JEP | 270.28500 CHF |
500 JEP | 540.57000 CHF |
1000 JEP | 1,081.14000 CHF |
2000 JEP | 2,162.28000 CHF |
5000 JEP | 5,405.70000 CHF |
10000 JEP | 10,811.40000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.92495 CHF |
5 JEP | 4.62475 CHF |
10 JEP | 9.24950 CHF |
20 JEP | 18.49899 CHF |
50 JEP | 46.24748 CHF |
100 JEP | 92.49496 CHF |
250 JEP | 231.23740 CHF |
500 JEP | 462.47480 CHF |
1000 JEP | 924.94959 CHF |
2000 JEP | 1,849.89918 CHF |
5000 JEP | 4,624.74795 CHF |
10000 JEP | 9,249.49590 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại Rial Qatar
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la New Zealand
Quetzal Guatemala chuộc lại Shilling Tanzania
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Suriname
Leu Moldova chuộc lại dinar Macedonia
krona Iceland chuộc lại Bảng Gibraltar
dinar Macedonia chuộc lại Birr Ethiopia
Bảng Gibraltar chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.