1000 Jersey Pound chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang TZS theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = tzs3373.51968 TZS
22:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 3,373.51968 TZS |
5 JEP | 16,867.59840 TZS |
10 JEP | 33,735.19680 TZS |
20 JEP | 67,470.39360 TZS |
50 JEP | 168,675.98400 TZS |
100 JEP | 337,351.96800 TZS |
250 JEP | 843,379.92000 TZS |
500 JEP | 1,686,759.84000 TZS |
1000 JEP | 3,373,519.68000 TZS |
2000 JEP | 6,747,039.36000 TZS |
5000 JEP | 16,867,598.40000 TZS |
10000 JEP | 33,735,196.80000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.00030 TZS |
5 JEP | 0.00148 TZS |
10 JEP | 0.00296 TZS |
20 JEP | 0.00593 TZS |
50 JEP | 0.01482 TZS |
100 JEP | 0.02964 TZS |
250 JEP | 0.07411 TZS |
500 JEP | 0.14821 TZS |
1000 JEP | 0.29643 TZS |
2000 JEP | 0.59285 TZS |
5000 JEP | 1.48213 TZS |
10000 JEP | 2.96426 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Ariary Madagascar
Quetzal Guatemala chuộc lại Riel Campuchia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Jersey Pound
Leu Moldova chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lev Bungari
đồng rand Nam Phi chuộc lại Dinar Kuwait
Krone Đan Mạch chuộc lại Ngultrum Bhutan
Shilling Kenya chuộc lại Sierra Leone Leone
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Shilling Kenya
peso Philippine chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.