1000 Shilling Kenya chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang SLL theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = Le179.79257 SLL
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 179.79257 SLL |
5 KES | 898.96285 SLL |
10 KES | 1,797.92570 SLL |
20 KES | 3,595.85140 SLL |
50 KES | 8,989.62850 SLL |
100 KES | 17,979.25700 SLL |
250 KES | 44,948.14250 SLL |
500 KES | 89,896.28500 SLL |
1000 KES | 179,792.57000 SLL |
2000 KES | 359,585.14000 SLL |
5000 KES | 898,962.85000 SLL |
10000 KES | 1,797,925.70000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.00556 SLL |
5 KES | 0.02781 SLL |
10 KES | 0.05562 SLL |
20 KES | 0.11124 SLL |
50 KES | 0.27810 SLL |
100 KES | 0.55620 SLL |
250 KES | 1.39049 SLL |
500 KES | 2.78098 SLL |
1000 KES | 5.56197 SLL |
2000 KES | 11.12393 SLL |
5000 KES | 27.80983 SLL |
10000 KES | 55.61965 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại goude Haiti
đô la New Zealand chuộc lại Baht Thái
Ringgit Malaysia chuộc lại tonga pa'anga
EUR chuộc lại Đô la Fiji
tonga pa'anga chuộc lại Lek Albania
đô la jamaica chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Canada chuộc lại đồng rand Nam Phi
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Liberia
Kina Papua New Guinea chuộc lại đồng naira của Nigeria
đồng naira của Nigeria chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.