1000 Jersey Pound chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang XCD theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = $3.63379 XCD
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 3.63379 XCD |
5 JEP | 18.16895 XCD |
10 JEP | 36.33790 XCD |
20 JEP | 72.67580 XCD |
50 JEP | 181.68950 XCD |
100 JEP | 363.37900 XCD |
250 JEP | 908.44750 XCD |
500 JEP | 1,816.89500 XCD |
1000 JEP | 3,633.79000 XCD |
2000 JEP | 7,267.58000 XCD |
5000 JEP | 18,168.95000 XCD |
10000 JEP | 36,337.90000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.27519 XCD |
5 JEP | 1.37597 XCD |
10 JEP | 2.75195 XCD |
20 JEP | 5.50390 XCD |
50 JEP | 13.75974 XCD |
100 JEP | 27.51948 XCD |
250 JEP | 68.79869 XCD |
500 JEP | 137.59738 XCD |
1000 JEP | 275.19477 XCD |
2000 JEP | 550.38954 XCD |
5000 JEP | 1,375.97385 XCD |
10000 JEP | 2,751.94769 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại krona Iceland
lesotho chuộc lại pula botswana
Sierra Leone Leone chuộc lại pula botswana
Đô la Singapore chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đồng franc Rwanda
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Somoni, Tajikistan
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Som Uzbekistan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.