1000 Sierra Leone Leone chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang BWP theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = P0.00062 BWP
08:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00062 BWP |
5 SLL | 0.00310 BWP |
10 SLL | 0.00620 BWP |
20 SLL | 0.01240 BWP |
50 SLL | 0.03100 BWP |
100 SLL | 0.06200 BWP |
250 SLL | 0.15500 BWP |
500 SLL | 0.31000 BWP |
1000 SLL | 0.62000 BWP |
2000 SLL | 1.24000 BWP |
5000 SLL | 3.10000 BWP |
10000 SLL | 6.20000 BWP |
pula botswanachuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 1,612.90323 BWP |
5 SLL | 8,064.51613 BWP |
10 SLL | 16,129.03226 BWP |
20 SLL | 32,258.06452 BWP |
50 SLL | 80,645.16129 BWP |
100 SLL | 161,290.32258 BWP |
250 SLL | 403,225.80645 BWP |
500 SLL | 806,451.61290 BWP |
1000 SLL | 1,612,903.22581 BWP |
2000 SLL | 3,225,806.45161 BWP |
5000 SLL | 8,064,516.12903 BWP |
10000 SLL | 16,129,032.25806 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Koruna Séc
GBP chuộc lại Krone Đan Mạch
bảng Ai Cập chuộc lại Peso Chilê
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Liberia
pula botswana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đô la Hồng Kông chuộc lại lesotho
Leu Moldova chuộc lại thắng
dinar Macedonia chuộc lại Krone Na Uy
krona Iceland chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.