1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang JPY theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = ¥1.00000 JPY
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 1.00000 JPY |
5 JPY | 5.00000 JPY |
10 JPY | 10.00000 JPY |
20 JPY | 20.00000 JPY |
50 JPY | 50.00000 JPY |
100 JPY | 100.00000 JPY |
250 JPY | 250.00000 JPY |
500 JPY | 500.00000 JPY |
1000 JPY | 1,000.00000 JPY |
2000 JPY | 2,000.00000 JPY |
5000 JPY | 5,000.00000 JPY |
10000 JPY | 10,000.00000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 1.00000 JPY |
5 JPY | 5.00000 JPY |
10 JPY | 10.00000 JPY |
20 JPY | 20.00000 JPY |
50 JPY | 50.00000 JPY |
100 JPY | 100.00000 JPY |
250 JPY | 250.00000 JPY |
500 JPY | 500.00000 JPY |
1000 JPY | 1,000.00000 JPY |
2000 JPY | 2,000.00000 JPY |
5000 JPY | 5,000.00000 JPY |
10000 JPY | 10,000.00000 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Đô la Bahamas
dinar Jordan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đại tá Salvador chuộc lại bảng Ai Cập
Lôi Rumani chuộc lại Kwanza Angola
Leu Moldova chuộc lại Peso Mexico
Rafia Maldives chuộc lại Rafia Maldives
Rupee Nepal chuộc lại Ringgit Malaysia
Shilling Uganda chuộc lại ZMW
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Liberia chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.