1000 Shilling Uganda chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang ZMW theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = ZK0.00661 ZMW
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00661 ZMW |
5 UGX | 0.03305 ZMW |
10 UGX | 0.06610 ZMW |
20 UGX | 0.13220 ZMW |
50 UGX | 0.33050 ZMW |
100 UGX | 0.66100 ZMW |
250 UGX | 1.65250 ZMW |
500 UGX | 3.30500 ZMW |
1000 UGX | 6.61000 ZMW |
2000 UGX | 13.22000 ZMW |
5000 UGX | 33.05000 ZMW |
10000 UGX | 66.10000 ZMW |
ZMWchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 151.28593 ZMW |
5 UGX | 756.42965 ZMW |
10 UGX | 1,512.85930 ZMW |
20 UGX | 3,025.71861 ZMW |
50 UGX | 7,564.29652 ZMW |
100 UGX | 15,128.59304 ZMW |
250 UGX | 37,821.48260 ZMW |
500 UGX | 75,642.96520 ZMW |
1000 UGX | 151,285.93041 ZMW |
2000 UGX | 302,571.86082 ZMW |
5000 UGX | 756,429.65204 ZMW |
10000 UGX | 1,512,859.30408 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Dinar Algeria
Cedi Ghana chuộc lại Đồng franc Rwanda
Birr Ethiopia chuộc lại đô la New Zealand
Balboa Panama chuộc lại Koruna Séc
nhân dân tệ chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
goude Haiti chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đồng franc Rwanda
Leu Moldova chuộc lại bảng thánh helena
dinar Jordan chuộc lại Dinar Bahrain
dinar Macedonia chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.