1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang RWF theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = R₣16.49193 RWF
11:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 16.49193 RWF |
5 INR | 82.45965 RWF |
10 INR | 164.91930 RWF |
20 INR | 329.83860 RWF |
50 INR | 824.59650 RWF |
100 INR | 1,649.19300 RWF |
250 INR | 4,122.98250 RWF |
500 INR | 8,245.96500 RWF |
1000 INR | 16,491.93000 RWF |
2000 INR | 32,983.86000 RWF |
5000 INR | 82,459.65000 RWF |
10000 INR | 164,919.30000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.06064 RWF |
5 INR | 0.30318 RWF |
10 INR | 0.60636 RWF |
20 INR | 1.21271 RWF |
50 INR | 3.03179 RWF |
100 INR | 6.06357 RWF |
250 INR | 15.15893 RWF |
500 INR | 30.31786 RWF |
1000 INR | 60.63572 RWF |
2000 INR | 121.27143 RWF |
5000 INR | 303.17858 RWF |
10000 INR | 606.35717 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Real Brazil
Đô la Fiji chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Krone Na Uy
Som Uzbekistan chuộc lại Ariary Madagascar
Florin Aruba chuộc lại bảng Guernsey
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại dinar Tunisia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Metical Mozambique
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đô la đông caribe
dinar Jordan chuộc lại Rial Oman
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.