1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang NOK theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = kr12.27585 NOK
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 12.27585 NOK |
5 KYD | 61.37925 NOK |
10 KYD | 122.75850 NOK |
20 KYD | 245.51700 NOK |
50 KYD | 613.79250 NOK |
100 KYD | 1,227.58500 NOK |
250 KYD | 3,068.96250 NOK |
500 KYD | 6,137.92500 NOK |
1000 KYD | 12,275.85000 NOK |
2000 KYD | 24,551.70000 NOK |
5000 KYD | 61,379.25000 NOK |
10000 KYD | 122,758.50000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.08146 NOK |
5 KYD | 0.40730 NOK |
10 KYD | 0.81461 NOK |
20 KYD | 1.62922 NOK |
50 KYD | 4.07304 NOK |
100 KYD | 8.14608 NOK |
250 KYD | 20.36519 NOK |
500 KYD | 40.73038 NOK |
1000 KYD | 81.46075 NOK |
2000 KYD | 162.92151 NOK |
5000 KYD | 407.30377 NOK |
10000 KYD | 814.60754 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại đô la Barbados
Đại tá Costa Rica chuộc lại Quetzal Guatemala
Shekel mới của Israel chuộc lại Leu Moldova
đồng rand Nam Phi chuộc lại Nuevo Sol, Peru
lesotho chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Florin Aruba chuộc lại Rupiah Indonesia
Forint Hungary chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng franc Rwanda
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Vatu Vanuatu
GBP chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.