1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang NIO theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = C$0.25027 NIO
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.25027 NIO |
5 JPY | 1.25135 NIO |
10 JPY | 2.50270 NIO |
20 JPY | 5.00540 NIO |
50 JPY | 12.51350 NIO |
100 JPY | 25.02700 NIO |
250 JPY | 62.56750 NIO |
500 JPY | 125.13500 NIO |
1000 JPY | 250.27000 NIO |
2000 JPY | 500.54000 NIO |
5000 JPY | 1,251.35000 NIO |
10000 JPY | 2,502.70000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 3.99568 NIO |
5 JPY | 19.97842 NIO |
10 JPY | 39.95685 NIO |
20 JPY | 79.91369 NIO |
50 JPY | 199.78423 NIO |
100 JPY | 399.56847 NIO |
250 JPY | 998.92117 NIO |
500 JPY | 1,997.84233 NIO |
1000 JPY | 3,995.68466 NIO |
2000 JPY | 7,991.36932 NIO |
5000 JPY | 19,978.42330 NIO |
10000 JPY | 39,956.84661 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại EUR
Lôi Rumani chuộc lại EUR
Florin Aruba chuộc lại Đô la Bermuda
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Liberia
đồng Việt Nam chuộc lại Tala Samoa
Dalasi, Gambia chuộc lại Sierra Leone Leone
Cedi Ghana chuộc lại đô la Úc
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Rupee Sri Lanka
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.