1000 thắng chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang EUR theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = €0.00062 EUR
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.00062 EUR |
5 KRW | 0.00310 EUR |
10 KRW | 0.00620 EUR |
20 KRW | 0.01240 EUR |
50 KRW | 0.03100 EUR |
100 KRW | 0.06200 EUR |
250 KRW | 0.15500 EUR |
500 KRW | 0.31000 EUR |
1000 KRW | 0.62000 EUR |
2000 KRW | 1.24000 EUR |
5000 KRW | 3.10000 EUR |
10000 KRW | 6.20000 EUR |
EURchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 1,612.90323 EUR |
5 KRW | 8,064.51613 EUR |
10 KRW | 16,129.03226 EUR |
20 KRW | 32,258.06452 EUR |
50 KRW | 80,645.16129 EUR |
100 KRW | 161,290.32258 EUR |
250 KRW | 403,225.80645 EUR |
500 KRW | 806,451.61290 EUR |
1000 KRW | 1,612,903.22581 EUR |
2000 KRW | 3,225,806.45161 EUR |
5000 KRW | 8,064,516.12903 EUR |
10000 KRW | 16,129,032.25806 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đồng rúp của Belarus chuộc lại lesotho
Rupee Sri Lanka chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Pakistan chuộc lại Peso Chilê
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đô la
Peso của Uruguay chuộc lại đồng rand Nam Phi
tonga pa'anga chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng Peso Colombia
Peso của Uruguay chuộc lại lesotho
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.