1000 thắng chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang KES theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = Ksh0.09302 KES
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.09302 KES |
5 KRW | 0.46510 KES |
10 KRW | 0.93020 KES |
20 KRW | 1.86040 KES |
50 KRW | 4.65100 KES |
100 KRW | 9.30200 KES |
250 KRW | 23.25500 KES |
500 KRW | 46.51000 KES |
1000 KRW | 93.02000 KES |
2000 KRW | 186.04000 KES |
5000 KRW | 465.10000 KES |
10000 KRW | 930.20000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 10.75038 KES |
5 KRW | 53.75188 KES |
10 KRW | 107.50376 KES |
20 KRW | 215.00753 KES |
50 KRW | 537.51881 KES |
100 KRW | 1,075.03763 KES |
250 KRW | 2,687.59407 KES |
500 KRW | 5,375.18813 KES |
1000 KRW | 10,750.37626 KES |
2000 KRW | 21,500.75253 KES |
5000 KRW | 53,751.88132 KES |
10000 KRW | 107,503.76263 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại lesotho
Quetzal Guatemala chuộc lại đô la
Kwanza Angola chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rupee Sri Lanka chuộc lại Tugrik Mông Cổ
bảng thánh helena chuộc lại đô la New Zealand
đô la Úc chuộc lại Manat của Azerbaijan
Vatu Vanuatu chuộc lại bảng thánh helena
Riel Campuchia chuộc lại Baht Thái
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.