1000 thắng chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang SGD theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = S$0.00092 SGD
19:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.00092 SGD |
5 KRW | 0.00460 SGD |
10 KRW | 0.00920 SGD |
20 KRW | 0.01840 SGD |
50 KRW | 0.04600 SGD |
100 KRW | 0.09200 SGD |
250 KRW | 0.23000 SGD |
500 KRW | 0.46000 SGD |
1000 KRW | 0.92000 SGD |
2000 KRW | 1.84000 SGD |
5000 KRW | 4.60000 SGD |
10000 KRW | 9.20000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 1,086.95652 SGD |
5 KRW | 5,434.78261 SGD |
10 KRW | 10,869.56522 SGD |
20 KRW | 21,739.13043 SGD |
50 KRW | 54,347.82609 SGD |
100 KRW | 108,695.65217 SGD |
250 KRW | 271,739.13043 SGD |
500 KRW | 543,478.26087 SGD |
1000 KRW | 1,086,956.52174 SGD |
2000 KRW | 2,173,913.04348 SGD |
5000 KRW | 5,434,782.60870 SGD |
10000 KRW | 10,869,565.21739 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Dinar Algeria
escudo cape verde chuộc lại Quetzal Guatemala
Krone Đan Mạch chuộc lại Kíp Lào
Rial Oman chuộc lại Rupee Pakistan
pataca Ma Cao chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
ZMW chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Franc CFA Trung Phi chuộc lại EUR
Rial Qatar chuộc lại dirham Ma-rốc
dinar Macedonia chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.