1000 thắng chuộc lại Đô la Đài Loan mới tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang TWD theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = NT$0.02195 TWD
14:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.02195 TWD |
5 KRW | 0.10975 TWD |
10 KRW | 0.21950 TWD |
20 KRW | 0.43900 TWD |
50 KRW | 1.09750 TWD |
100 KRW | 2.19500 TWD |
250 KRW | 5.48750 TWD |
500 KRW | 10.97500 TWD |
1000 KRW | 21.95000 TWD |
2000 KRW | 43.90000 TWD |
5000 KRW | 109.75000 TWD |
10000 KRW | 219.50000 TWD |
Đô la Đài Loan mớichuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 45.55809 TWD |
5 KRW | 227.79043 TWD |
10 KRW | 455.58087 TWD |
20 KRW | 911.16173 TWD |
50 KRW | 2,277.90433 TWD |
100 KRW | 4,555.80866 TWD |
250 KRW | 11,389.52164 TWD |
500 KRW | 22,779.04328 TWD |
1000 KRW | 45,558.08656 TWD |
2000 KRW | 91,116.17312 TWD |
5000 KRW | 227,790.43280 TWD |
10000 KRW | 455,580.86560 TWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Florin Aruba
Lôi Rumani chuộc lại Krone Na Uy
Rupee Sri Lanka chuộc lại dirham Ma-rốc
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng Peso Colombia
pula botswana chuộc lại Đại tá Costa Rica
Bảng Gibraltar chuộc lại Ariary Madagascar
Lilangeni Swaziland chuộc lại Rupee Pakistan
Birr Ethiopia chuộc lại Vatu Vanuatu
bảng Guernsey chuộc lại Đồng Peso Colombia
bảng lebanon chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.