1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang BRL theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = R$6.62177 BRL
06:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 6.62177 BRL |
5 KYD | 33.10885 BRL |
10 KYD | 66.21770 BRL |
20 KYD | 132.43540 BRL |
50 KYD | 331.08850 BRL |
100 KYD | 662.17700 BRL |
250 KYD | 1,655.44250 BRL |
500 KYD | 3,310.88500 BRL |
1000 KYD | 6,621.77000 BRL |
2000 KYD | 13,243.54000 BRL |
5000 KYD | 33,108.85000 BRL |
10000 KYD | 66,217.70000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.15102 BRL |
5 KYD | 0.75509 BRL |
10 KYD | 1.51017 BRL |
20 KYD | 3.02034 BRL |
50 KYD | 7.55085 BRL |
100 KYD | 15.10170 BRL |
250 KYD | 37.75426 BRL |
500 KYD | 75.50851 BRL |
1000 KYD | 151.01702 BRL |
2000 KYD | 302.03405 BRL |
5000 KYD | 755.08512 BRL |
10000 KYD | 1,510.17024 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Đại tá Costa Rica
Bảng Gibraltar chuộc lại Bảng Gibraltar
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Kwanza Angola chuộc lại đô la Barbados
Shilling Tanzania chuộc lại dirham Ma-rốc
Peso Argentina chuộc lại Dinar Algeria
đồng rupee Mauritius chuộc lại Somoni, Tajikistan
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Bahamas
Forint Hungary chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.