1000 Shilling Tanzania chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang MAD theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = د.م.0.00362 MAD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00362 MAD |
5 TZS | 0.01810 MAD |
10 TZS | 0.03620 MAD |
20 TZS | 0.07240 MAD |
50 TZS | 0.18100 MAD |
100 TZS | 0.36200 MAD |
250 TZS | 0.90500 MAD |
500 TZS | 1.81000 MAD |
1000 TZS | 3.62000 MAD |
2000 TZS | 7.24000 MAD |
5000 TZS | 18.10000 MAD |
10000 TZS | 36.20000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 276.24309 MAD |
5 TZS | 1,381.21547 MAD |
10 TZS | 2,762.43094 MAD |
20 TZS | 5,524.86188 MAD |
50 TZS | 13,812.15470 MAD |
100 TZS | 27,624.30939 MAD |
250 TZS | 69,060.77348 MAD |
500 TZS | 138,121.54696 MAD |
1000 TZS | 276,243.09392 MAD |
2000 TZS | 552,486.18785 MAD |
5000 TZS | 1,381,215.46961 MAD |
10000 TZS | 2,762,430.93923 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Forint Hungary
Ariary Madagascar chuộc lại Shilling Kenya
Peso Argentina chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Som Uzbekistan
GBP chuộc lại Metical Mozambique
Guarani, Paraguay chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Fiji chuộc lại Rupee Seychellois
đồng rúp của Nga chuộc lại EUR
Lôi Rumani chuộc lại Florin Aruba
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.