1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang UAH theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = ₴50.00000 UAH
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 50.00000 UAH |
5 KYD | 250.00000 UAH |
10 KYD | 500.00000 UAH |
20 KYD | 1,000.00000 UAH |
50 KYD | 2,500.00000 UAH |
100 KYD | 5,000.00000 UAH |
250 KYD | 12,500.00000 UAH |
500 KYD | 25,000.00000 UAH |
1000 KYD | 50,000.00000 UAH |
2000 KYD | 100,000.00000 UAH |
5000 KYD | 250,000.00000 UAH |
10000 KYD | 500,000.00000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.02000 UAH |
5 KYD | 0.10000 UAH |
10 KYD | 0.20000 UAH |
20 KYD | 0.40000 UAH |
50 KYD | 1.00000 UAH |
100 KYD | 2.00000 UAH |
250 KYD | 5.00000 UAH |
500 KYD | 10.00000 UAH |
1000 KYD | 20.00000 UAH |
2000 KYD | 40.00000 UAH |
5000 KYD | 100.00000 UAH |
10000 KYD | 200.00000 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Somoni, Tajikistan
Franc Guinea chuộc lại Cedi Ghana
Peso Dominica chuộc lại Peso Chilê
Shilling Uganda chuộc lại Shilling Tanzania
Shilling Kenya chuộc lại bảng Guernsey
Rafia Maldives chuộc lại Krona Thụy Điển
Kuna Croatia chuộc lại krona Iceland
Đô la Bermuda chuộc lại dinar Macedonia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Zloty của Ba Lan
Shilling Uganda chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.