1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang PLN theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = zł0.00210 PLN
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.00210 PLN |
5 MWK | 0.01050 PLN |
10 MWK | 0.02100 PLN |
20 MWK | 0.04200 PLN |
50 MWK | 0.10500 PLN |
100 MWK | 0.21000 PLN |
250 MWK | 0.52500 PLN |
500 MWK | 1.05000 PLN |
1000 MWK | 2.10000 PLN |
2000 MWK | 4.20000 PLN |
5000 MWK | 10.50000 PLN |
10000 MWK | 21.00000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 476.19048 PLN |
5 MWK | 2,380.95238 PLN |
10 MWK | 4,761.90476 PLN |
20 MWK | 9,523.80952 PLN |
50 MWK | 23,809.52381 PLN |
100 MWK | 47,619.04762 PLN |
250 MWK | 119,047.61905 PLN |
500 MWK | 238,095.23810 PLN |
1000 MWK | 476,190.47619 PLN |
2000 MWK | 952,380.95238 PLN |
5000 MWK | 2,380,952.38095 PLN |
10000 MWK | 4,761,904.76190 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Koruna Séc
Balboa Panama chuộc lại taka bangladesh
Vatu Vanuatu chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Balboa Panama chuộc lại bảng thánh helena
kịch Armenia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
dinar Tunisia chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Guyana chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đô la Úc chuộc lại tonga pa'anga
Shilling Kenya chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.