1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang AMD theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = ֏0.71032 AMD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.71032 AMD |
5 KZT | 3.55160 AMD |
10 KZT | 7.10320 AMD |
20 KZT | 14.20640 AMD |
50 KZT | 35.51600 AMD |
100 KZT | 71.03200 AMD |
250 KZT | 177.58000 AMD |
500 KZT | 355.16000 AMD |
1000 KZT | 710.32000 AMD |
2000 KZT | 1,420.64000 AMD |
5000 KZT | 3,551.60000 AMD |
10000 KZT | 7,103.20000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 1.40782 AMD |
5 KZT | 7.03908 AMD |
10 KZT | 14.07816 AMD |
20 KZT | 28.15632 AMD |
50 KZT | 70.39081 AMD |
100 KZT | 140.78162 AMD |
250 KZT | 351.95405 AMD |
500 KZT | 703.90810 AMD |
1000 KZT | 1,407.81620 AMD |
2000 KZT | 2,815.63239 AMD |
5000 KZT | 7,039.08098 AMD |
10000 KZT | 14,078.16196 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại đô la
Sierra Leone Leone chuộc lại Leu Moldova
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đồng dinar Serbia chuộc lại Metical Mozambique
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Lôi Rumani
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Quetzal Guatemala chuộc lại thắng
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Lev Bungari chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.