1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang AWG theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = ƒ0.00332 AWG
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.00332 AWG |
5 KZT | 0.01660 AWG |
10 KZT | 0.03320 AWG |
20 KZT | 0.06640 AWG |
50 KZT | 0.16600 AWG |
100 KZT | 0.33200 AWG |
250 KZT | 0.83000 AWG |
500 KZT | 1.66000 AWG |
1000 KZT | 3.32000 AWG |
2000 KZT | 6.64000 AWG |
5000 KZT | 16.60000 AWG |
10000 KZT | 33.20000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 301.20482 AWG |
5 KZT | 1,506.02410 AWG |
10 KZT | 3,012.04819 AWG |
20 KZT | 6,024.09639 AWG |
50 KZT | 15,060.24096 AWG |
100 KZT | 30,120.48193 AWG |
250 KZT | 75,301.20482 AWG |
500 KZT | 150,602.40964 AWG |
1000 KZT | 301,204.81928 AWG |
2000 KZT | 602,409.63855 AWG |
5000 KZT | 1,506,024.09639 AWG |
10000 KZT | 3,012,048.19277 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Krone Đan Mạch chuộc lại Krone Na Uy
Peso Chilê chuộc lại Đô la Suriname
Dinar Algeria chuộc lại Lôi Rumani
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Suriname
Lempira Honduras chuộc lại pula botswana
đồng rupee Mauritius chuộc lại Balboa Panama
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Brunei
Nuevo Sol, Peru chuộc lại thắng
Đô la Guyana chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.