1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang JMD theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = J$0.29717 JMD
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.29717 JMD |
5 KZT | 1.48585 JMD |
10 KZT | 2.97170 JMD |
20 KZT | 5.94340 JMD |
50 KZT | 14.85850 JMD |
100 KZT | 29.71700 JMD |
250 KZT | 74.29250 JMD |
500 KZT | 148.58500 JMD |
1000 KZT | 297.17000 JMD |
2000 KZT | 594.34000 JMD |
5000 KZT | 1,485.85000 JMD |
10000 KZT | 2,971.70000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 3.36508 JMD |
5 KZT | 16.82539 JMD |
10 KZT | 33.65077 JMD |
20 KZT | 67.30154 JMD |
50 KZT | 168.25386 JMD |
100 KZT | 336.50772 JMD |
250 KZT | 841.26931 JMD |
500 KZT | 1,682.53861 JMD |
1000 KZT | 3,365.07723 JMD |
2000 KZT | 6,730.15446 JMD |
5000 KZT | 16,825.38614 JMD |
10000 KZT | 33,650.77229 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đô la New Zealand
Đô la Canada chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đại tá Costa Rica
dinar Tunisia chuộc lại Leu Moldova
Georgia Lari chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Krone Đan Mạch chuộc lại người Bolivia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Lempira Honduras
Sierra Leone Leone chuộc lại Real Brazil
Đồng franc Rwanda chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.