1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang KWD theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = ك0.00057 KWD
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.00057 KWD |
5 KZT | 0.00285 KWD |
10 KZT | 0.00570 KWD |
20 KZT | 0.01140 KWD |
50 KZT | 0.02850 KWD |
100 KZT | 0.05700 KWD |
250 KZT | 0.14250 KWD |
500 KZT | 0.28500 KWD |
1000 KZT | 0.57000 KWD |
2000 KZT | 1.14000 KWD |
5000 KZT | 2.85000 KWD |
10000 KZT | 5.70000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 1,754.38596 KWD |
5 KZT | 8,771.92982 KWD |
10 KZT | 17,543.85965 KWD |
20 KZT | 35,087.71930 KWD |
50 KZT | 87,719.29825 KWD |
100 KZT | 175,438.59649 KWD |
250 KZT | 438,596.49123 KWD |
500 KZT | 877,192.98246 KWD |
1000 KZT | 1,754,385.96491 KWD |
2000 KZT | 3,508,771.92982 KWD |
5000 KZT | 8,771,929.82456 KWD |
10000 KZT | 17,543,859.64912 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại dinar Jordan
bảng Guernsey chuộc lại pataca Ma Cao
Somoni, Tajikistan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Som Uzbekistan chuộc lại Kina Papua New Guinea
som kirgyzstan chuộc lại đồng rupee Mauritius
Shilling Kenya chuộc lại Koruna Séc
Kwanza Angola chuộc lại Somoni, Tajikistan
Dinar Kuwait chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Zloty của Ba Lan
taka bangladesh chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.