1000 bảng lebanon chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LBP sang CHF theo tỷ giá thực tế
ل.ل.1.000 LBP = SFr.0.00001 CHF
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng lebanonchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 0.00001 CHF |
5 LBP | 0.00005 CHF |
10 LBP | 0.00010 CHF |
20 LBP | 0.00020 CHF |
50 LBP | 0.00050 CHF |
100 LBP | 0.00100 CHF |
250 LBP | 0.00250 CHF |
500 LBP | 0.00500 CHF |
1000 LBP | 0.01000 CHF |
2000 LBP | 0.02000 CHF |
5000 LBP | 0.05000 CHF |
10000 LBP | 0.10000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 100,000.00000 CHF |
5 LBP | 500,000.00000 CHF |
10 LBP | 1,000,000.00000 CHF |
20 LBP | 2,000,000.00000 CHF |
50 LBP | 5,000,000.00000 CHF |
100 LBP | 10,000,000.00000 CHF |
250 LBP | 25,000,000.00000 CHF |
500 LBP | 50,000,000.00000 CHF |
1000 LBP | 100,000,000.00000 CHF |
2000 LBP | 200,000,000.00000 CHF |
5000 LBP | 500,000,000.00000 CHF |
10000 LBP | 1,000,000,000.00000 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Som Uzbekistan
Ringgit Malaysia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lôi Rumani
Rial Oman chuộc lại Birr Ethiopia
escudo cape verde chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Shekel mới của Israel
Rupee Seychellois chuộc lại Kina Papua New Guinea
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Liberia
Som Uzbekistan chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.