1000 Đô la Liberia chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang BTN theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = Nu.0.43850 BTN
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.43850 BTN |
5 LRD | 2.19250 BTN |
10 LRD | 4.38500 BTN |
20 LRD | 8.77000 BTN |
50 LRD | 21.92500 BTN |
100 LRD | 43.85000 BTN |
250 LRD | 109.62500 BTN |
500 LRD | 219.25000 BTN |
1000 LRD | 438.50000 BTN |
2000 LRD | 877.00000 BTN |
5000 LRD | 2,192.50000 BTN |
10000 LRD | 4,385.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 2.28050 BTN |
5 LRD | 11.40251 BTN |
10 LRD | 22.80502 BTN |
20 LRD | 45.61003 BTN |
50 LRD | 114.02509 BTN |
100 LRD | 228.05017 BTN |
250 LRD | 570.12543 BTN |
500 LRD | 1,140.25086 BTN |
1000 LRD | 2,280.50171 BTN |
2000 LRD | 4,561.00342 BTN |
5000 LRD | 11,402.50855 BTN |
10000 LRD | 22,805.01710 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại đô la New Zealand
Đô la Đài Loan mới chuộc lại dinar Tunisia
dinar Tunisia chuộc lại đô la
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng rúp của Nga
Bảng Gibraltar chuộc lại Lôi Rumani
Guarani, Paraguay chuộc lại bảng lebanon
Franc Comorian chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đại tá Salvador chuộc lại Ariary Madagascar
EUR chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Kina Papua New Guinea chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.