1000 Ariary Madagascar chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang MWK theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = MK0.38902 MWK
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.38902 MWK |
5 MGA | 1.94510 MWK |
10 MGA | 3.89020 MWK |
20 MGA | 7.78040 MWK |
50 MGA | 19.45100 MWK |
100 MGA | 38.90200 MWK |
250 MGA | 97.25500 MWK |
500 MGA | 194.51000 MWK |
1000 MGA | 389.02000 MWK |
2000 MGA | 778.04000 MWK |
5000 MGA | 1,945.10000 MWK |
10000 MGA | 3,890.20000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 2.57056 MWK |
5 MGA | 12.85281 MWK |
10 MGA | 25.70562 MWK |
20 MGA | 51.41124 MWK |
50 MGA | 128.52810 MWK |
100 MGA | 257.05619 MWK |
250 MGA | 642.64048 MWK |
500 MGA | 1,285.28096 MWK |
1000 MGA | 2,570.56192 MWK |
2000 MGA | 5,141.12385 MWK |
5000 MGA | 12,852.80962 MWK |
10000 MGA | 25,705.61925 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại đô la Úc
Kyat Myanma chuộc lại Riel Campuchia
Kíp Lào chuộc lại Real Brazil
Đô la Singapore chuộc lại đô la New Zealand
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đồng Peso Colombia
escudo cape verde chuộc lại Quetzal Guatemala
Lôi Rumani chuộc lại đồng naira của Nigeria
EUR chuộc lại Guarani, Paraguay
Rupiah Indonesia chuộc lại pataca Ma Cao
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.