1000 dinar Macedonia chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang AMD theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = ֏7.20708 AMD
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 7.20708 AMD |
5 MKD | 36.03540 AMD |
10 MKD | 72.07080 AMD |
20 MKD | 144.14160 AMD |
50 MKD | 360.35400 AMD |
100 MKD | 720.70800 AMD |
250 MKD | 1,801.77000 AMD |
500 MKD | 3,603.54000 AMD |
1000 MKD | 7,207.08000 AMD |
2000 MKD | 14,414.16000 AMD |
5000 MKD | 36,035.40000 AMD |
10000 MKD | 72,070.80000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.13875 AMD |
5 MKD | 0.69376 AMD |
10 MKD | 1.38752 AMD |
20 MKD | 2.77505 AMD |
50 MKD | 6.93762 AMD |
100 MKD | 13.87524 AMD |
250 MKD | 34.68811 AMD |
500 MKD | 69.37622 AMD |
1000 MKD | 138.75245 AMD |
2000 MKD | 277.50490 AMD |
5000 MKD | 693.76224 AMD |
10000 MKD | 1,387.52449 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Brunei chuộc lại Rupiah Indonesia
krona Iceland chuộc lại Krone Đan Mạch
Zloty của Ba Lan chuộc lại Rupiah Indonesia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
som kirgyzstan chuộc lại đô la Hồng Kông
Đại tá Costa Rica chuộc lại Real Brazil
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Shilling Tanzania chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.