1000 dinar Macedonia chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang SHP theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = £0.01398 SHP
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.01398 SHP |
5 MKD | 0.06990 SHP |
10 MKD | 0.13980 SHP |
20 MKD | 0.27960 SHP |
50 MKD | 0.69900 SHP |
100 MKD | 1.39800 SHP |
250 MKD | 3.49500 SHP |
500 MKD | 6.99000 SHP |
1000 MKD | 13.98000 SHP |
2000 MKD | 27.96000 SHP |
5000 MKD | 69.90000 SHP |
10000 MKD | 139.80000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 71.53076 SHP |
5 MKD | 357.65379 SHP |
10 MKD | 715.30758 SHP |
20 MKD | 1,430.61516 SHP |
50 MKD | 3,576.53791 SHP |
100 MKD | 7,153.07582 SHP |
250 MKD | 17,882.68956 SHP |
500 MKD | 35,765.37911 SHP |
1000 MKD | 71,530.75823 SHP |
2000 MKD | 143,061.51645 SHP |
5000 MKD | 357,653.79113 SHP |
10000 MKD | 715,307.58226 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại Krone Đan Mạch
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Singapore
Guarani, Paraguay chuộc lại tonga pa'anga
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Guyana chuộc lại Somoni, Tajikistan
đô la đông caribe chuộc lại EUR
Franc Comorian chuộc lại GBP
escudo cape verde chuộc lại đô la đông caribe
pataca Ma Cao chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Krone Đan Mạch chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.