1000 Kyat Myanma chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang SZL theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = L0.00842 SZL
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00842 SZL |
5 MMK | 0.04210 SZL |
10 MMK | 0.08420 SZL |
20 MMK | 0.16840 SZL |
50 MMK | 0.42100 SZL |
100 MMK | 0.84200 SZL |
250 MMK | 2.10500 SZL |
500 MMK | 4.21000 SZL |
1000 MMK | 8.42000 SZL |
2000 MMK | 16.84000 SZL |
5000 MMK | 42.10000 SZL |
10000 MMK | 84.20000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 118.76485 SZL |
5 MMK | 593.82423 SZL |
10 MMK | 1,187.64846 SZL |
20 MMK | 2,375.29691 SZL |
50 MMK | 5,938.24228 SZL |
100 MMK | 11,876.48456 SZL |
250 MMK | 29,691.21140 SZL |
500 MMK | 59,382.42280 SZL |
1000 MMK | 118,764.84561 SZL |
2000 MMK | 237,529.69121 SZL |
5000 MMK | 593,824.22803 SZL |
10000 MMK | 1,187,648.45606 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng Guernsey
Forint Hungary chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Liberia chuộc lại peso Philippine
Rupee Nepal chuộc lại Forint Hungary
peso Philippine chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Guyana chuộc lại Đồng franc Rwanda
Baht Thái chuộc lại Real Brazil
Peso Chilê chuộc lại Đô la Liberia
Jersey Pound chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Baht Thái chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.