1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang MRU theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = UM0.01109 MRU
03:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.01109 MRU |
5 MNT | 0.05545 MRU |
10 MNT | 0.11090 MRU |
20 MNT | 0.22180 MRU |
50 MNT | 0.55450 MRU |
100 MNT | 1.10900 MRU |
250 MNT | 2.77250 MRU |
500 MNT | 5.54500 MRU |
1000 MNT | 11.09000 MRU |
2000 MNT | 22.18000 MRU |
5000 MNT | 55.45000 MRU |
10000 MNT | 110.90000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 90.17133 MRU |
5 MNT | 450.85663 MRU |
10 MNT | 901.71326 MRU |
20 MNT | 1,803.42651 MRU |
50 MNT | 4,508.56628 MRU |
100 MNT | 9,017.13255 MRU |
250 MNT | 22,542.83138 MRU |
500 MNT | 45,085.66276 MRU |
1000 MNT | 90,171.32552 MRU |
2000 MNT | 180,342.65104 MRU |
5000 MNT | 450,856.62759 MRU |
10000 MNT | 901,713.25518 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Bahamas
Kwanza Angola chuộc lại Kíp Lào
Dinar Kuwait chuộc lại Rupiah Indonesia
peso Philippine chuộc lại Franc Guinea
Rupee Nepal chuộc lại kịch Armenia
Baht Thái chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đồng dinar Serbia chuộc lại dirham Ma-rốc
Vatu Vanuatu chuộc lại dinar Jordan
Shilling Kenya chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đô la chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.