1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đô la Barbados tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang BBD theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = Bds$0.05006 BBD
11:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.05006 BBD |
5 MRU | 0.25030 BBD |
10 MRU | 0.50060 BBD |
20 MRU | 1.00120 BBD |
50 MRU | 2.50300 BBD |
100 MRU | 5.00600 BBD |
250 MRU | 12.51500 BBD |
500 MRU | 25.03000 BBD |
1000 MRU | 50.06000 BBD |
2000 MRU | 100.12000 BBD |
5000 MRU | 250.30000 BBD |
10000 MRU | 500.60000 BBD |
đô la Barbadoschuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 19.97603 BBD |
5 MRU | 99.88014 BBD |
10 MRU | 199.76029 BBD |
20 MRU | 399.52058 BBD |
50 MRU | 998.80144 BBD |
100 MRU | 1,997.60288 BBD |
250 MRU | 4,994.00719 BBD |
500 MRU | 9,988.01438 BBD |
1000 MRU | 19,976.02877 BBD |
2000 MRU | 39,952.05753 BBD |
5000 MRU | 99,880.14383 BBD |
10000 MRU | 199,760.28765 BBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại pula botswana
Koruna Séc chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Dinar Algeria chuộc lại Đại tá Costa Rica
Lek Albania chuộc lại Guarani, Paraguay
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
nhân dân tệ chuộc lại đô la Hồng Kông
Shilling Uganda chuộc lại Quetzal Guatemala
pula botswana chuộc lại Som Uzbekistan
GBP chuộc lại Quetzal Guatemala
Kina Papua New Guinea chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.