1000 đô la Barbados chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang MRU theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = UM19.97800 MRU
10:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 19.97800 MRU |
5 BBD | 99.89000 MRU |
10 BBD | 199.78000 MRU |
20 BBD | 399.56000 MRU |
50 BBD | 998.90000 MRU |
100 BBD | 1,997.80000 MRU |
250 BBD | 4,994.50000 MRU |
500 BBD | 9,989.00000 MRU |
1000 BBD | 19,978.00000 MRU |
2000 BBD | 39,956.00000 MRU |
5000 BBD | 99,890.00000 MRU |
10000 BBD | 199,780.00000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.05006 MRU |
5 BBD | 0.25028 MRU |
10 BBD | 0.50055 MRU |
20 BBD | 1.00110 MRU |
50 BBD | 2.50275 MRU |
100 BBD | 5.00551 MRU |
250 BBD | 12.51377 MRU |
500 BBD | 25.02753 MRU |
1000 BBD | 50.05506 MRU |
2000 BBD | 100.11012 MRU |
5000 BBD | 250.27530 MRU |
10000 BBD | 500.55061 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại đô la
Rupiah Indonesia chuộc lại Peso Dominica
Đô la Belize chuộc lại ZMW
Peso của Uruguay chuộc lại tonga pa'anga
Balboa Panama chuộc lại Đô la Belize
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đại tá Costa Rica
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Tenge Kazakhstan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Lôi Rumani
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.